字義Nghĩa
muamáy dịch
mǎiMÃI
- 1.mua
- 2.mua sắm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
买 (会意。小篆字形,从网贝。网”是收进,贝”是财货∠起来表示把财货购进来。本义买进,购进) 同本义 买,市也。--《说文》 请买其方百金。--《庄子·逍遥游》 买粥易也。--《墨子·经说》 郑人买其椟而还其珠。--《韩非子·外储说左上》 买妾不知其姓,则卜之。--《礼记·曲礼》 又如买嘴吃(买零食吃);买市(旧市官方或豪绅定期召集商贩开市,以买卖财物为名,犒赏百姓);买山(购置山地,作为隐居之处);买骨(买马骨。比喻求贤之切);买菜求益(买菜求 小便宜,要求多给一点菜。比喻斤斤计较) 雇,租 买(賗)mǎi ⒈用货币换东西,跟"卖"相反购~。~轿车。~飞机。〈引〉用钱财或其它手段取得~通。 ⒉ ⒊ ①采购货物的人。 ②殖民地、半殖民地国家中,为外国资本家服务,经营银行、工矿、运输、商品等业务的中间人或经纪人。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 买卖mua bán; giao dịch / cửa hàng; cửa hiệu
- 买不起không mua nổi
- 买卖mua bán
- 买单trả hóa đơn nhà hàng
- 买主khách hàng
- 买下mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)
- 买价giá mua
- 买入mua (tài chính)
- 买回mua lại
- 买好lấy lòng
- 购买mua; tậu
- 收买mua; mua sắm
- 采买mua sắm; mua
- 孟买Thành phố Mumbai (trước đây là Bombay)
- 置买mua
- 买官mua chức