學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vuông góc, dọcmáy dịch

shùTHỤ

  1. 1.dựng
  2. 2.thẳng đứng
  3. 3.nét sổ (trong chữ Hán)

shùTHỤ

  1. 1.biến thể của 豎|竖[shu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

竖 竖,竖立也。--《说文》 竖,立也。--《广雅》 槐树自拔倒竖。--《后汉书·灵帝纪》 (佛印)卧右膝,诎右臂支船,而竖其左膝。--明·魏学洢《核舟记》 鲁有执长竿入城门者,初竖执之,不可入。--三国魏·邯郸淳《笑林·长竿入城》 又如竖柜(一种直立的较高的柜子,前面开门,有的装有隔板或若干抽屉,多用来存放衣物等);竖一个目标来向它射击 竖 纵。与横”相反 緅色斜临,霞文横竖。--南朝·梁简文帝《明月山铭》 又如竖井 短小 竖 童仆 竖(竪、豵)shù ⒈立,直立~立。~栅列营。将竹竿~起来。 ⒉上下或前后的方向,跟"横"相对~排。~着砌道墙。 ⒊直『字笔形之一,从上往下写"干"字是二横一~。 ⒋

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

người; đứng thẳng như dao

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 竖 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict