字義Nghĩa
Ấn Độmáy dịch
ZhúTRÚC
- 1.họ [Zhu2]
- 2.viết tắt của 天竺[Tian1zhu2], Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo)
- 3.(cổ) Phật giáo
dǔĐỐC
- 1.biến thể của 篤|笃[du3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
竺 (形声。从二,竹声。本义竹) 同本义 竺,竹也。--《广雅》。王念孙疏证竺、竹同声字。方言有重轻,故又谓竹为竺也。” 印度古译名天竺”的简称 双匣犹传竺国经。--林景熙《梦中作》 又如竺经(佛经);竺国(天竺。古印度的别称);竺域(指天竺。即今印度);竺土(指天竺国。指古印度) 山名 朝游三竺,暮宿两峰。--《西湖佳话》 古代的一种乐器 高渐离击竺。--《战国策·燕策》 非丝非竺。--宋·欧 竺zhú 竺dǔ 1.通"笃"●;深。 2.通"毒"。憎恨;憎恶。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
chúc — một loại 二 của tre ⺮; ⺮ cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 竺乾Phật Đà (cổ)
- 竺學học thuyết Phật giáo (cổ đại)
- 竺教Phật giáo (cổ đại)
- 竺書kinh điển Phật giáo (cổ đại)
- 竺法Pháp (giáo lý của Đức Phật, cổ đại)
- 竺可楨Chu Khả Chân (1890-1974), nhà khí tượng học và địa chất học Trung Quốc
- 天竺tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo)
- 天竺葵cây phong lữ (Pelargonium hortorum)
- 天竺鼠chuột lang
- 天竺牡丹hoa thược dược