學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Ấn Độmáy dịch

ZhúTRÚC

  1. 1.họ [Zhu2]
  2. 2.viết tắt của 天竺[Tian1zhu2], Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo)
  3. 3.(cổ) Phật giáo

ĐỐC

  1. 1.biến thể của 篤|笃[du3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

竺 (形声。从二,竹声。本义竹) 同本义 竺,竹也。--《广雅》。王念孙疏证竺、竹同声字。方言有重轻,故又谓竹为竺也。” 印度古译名天竺”的简称 双匣犹传竺国经。--林景熙《梦中作》 又如竺经(佛经);竺国(天竺。古印度的别称);竺域(指天竺。即今印度);竺土(指天竺国。指古印度) 山名 朝游三竺,暮宿两峰。--《西湖佳话》 古代的一种乐器 高渐离击竺。--《战国策·燕策》 非丝非竺。--宋·欧 竺zhú 竺dǔ 1.通"笃"●;深。 2.通"毒"。憎恨;憎恶。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

chúc — một loại 二 của tre ⺮; ⺮ cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 竺 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict