學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cây tre rỗng, ốngmáy dịch

tǒngĐỒNG

  1. 1.ống
  2. 2.hình trụ
  3. 3.bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)

tǒngĐỒNG

  1. 1.biến thể của 筒[tong3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

筒 (形声。从竹,同声。本义竹筒,粗大的竹管) 同本义 筒,通箫也。--《说文》 筒,竹管也。--《三苍》 筩,断竹也。--《说文》 教吏为缿筩。--《汉书·李广汉传》。注竹筩也,如今官受密事筩也。”芽 伶伦制十二筩,以听凤鸣。--《汉书·律历志》 又如筒箭(放在竹筒里发射的箭矢);筒竹(竹筒);筒炙(古时利用竹筒熏烤的一种烹调方法。也叫黄炙”) 捕鱼的器具 泛指管筒状器物 以筒水灌之。--《聊斋志异·促织》 又如 筒(筩)tǒng ⒈粗大的竹管。 ⒉较粗的管形器物笔~。邮~。烟~。火箭~。 ⒊衣服、靴、袜等上面像筒的部分袖~。靴~。袜~儿。长~裤。 筒dòng 1.洞箫。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

tre

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 筒 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict