學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đũamáy dịch

zhùTRỢ

  1. 1.biến thể của 箸[zhu4]

zhùTRỢ

  1. 1.(văn học) đũa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

箸 (形声。从竹,者声。本义筷子。又作筯”) 同本义 羹之有菜者用梜。--《礼记·曲礼》。注今人或谓箸为梜。” 纣为象箸,而箕子唏。--《史记·十二诸侯年表》 停杯投箸不能食。--唐·李白《行路难》 辍箸叹曰。--清·周容《芋老人传》 又 亦辍箸曰。 又 独一箸间。 又如长箸(较长的筷子);箸长碗短(比喻餐具凌乱不齐);箸筩(盛筷子的竹筒);箸子(筷子) 箸 通著”。显明;显示 知命者也,箸是者也。--《荀子·非十二子》 霸者之善箸焉。--《荀子·强国》 致忠信,箸仁义。--《 箸zhù 1.筷子。 箸zhuó 1.附着。 2.穿着。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

tre

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

TRỨ (箸) – đũa: Thanh tre (⺮) trong tay người (者) gắp thức ăn — đôi ĐŨA tre, so đũa TRỨ danh mâm cơm.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 箸 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict