字義Nghĩa
đọc, recitemáy dịch
ZhòuTRỨU
- 1.họ [Zhou4]
zhòuTRỨU
- 1.(văn học) triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán
- 2.đọc thuộc lòng
- 3.đọc (thành tiếng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
籀 同本义 籀,读书也。--《说文》 卜籀云。--《春秋传》。按,今本《左传》凡卦兆之词皆以繇为之。 重籀《论语》诸书。--章炳麟《检论·订孔下》 瞞河海之行、帝王、妃后、臣宰、农工、徒隶之法,无不籀也。--清·龚自珍《知归子赞》 又如籀读(诵读);籀书(即籀文) 通抽”。抽取;引出 挥兔豪而匪固,籀鱼网而终灭。--唐·李俨《益州多宝寺道因法师碑文》序 又如籀演(引申;演绎) 籀 汉字的一种文体。一名大篆 周宣王史名籀,其所著文字曰籀文。亦曰大篆。--朱骏声《 籀zhòu ⒈ ⒉阅读~读。讽~(诵读)。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
viết bằng tay 扌 với bút tre ⺮
組詞Từ chứa chữ này
- 籀文chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán
- 籀書chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán
- 史籀篇Shizhoupian, sách vỡ lòng thời kỳ đầu viết bằng đại triện 大篆[da4 zhuan4], được cho là của Chu Tuyên Vương 周宣王[Zhou1 Xuan1 wang2] nhưng có lẽ có niên đại khoảng năm 500 TCN