字義Nghĩa
dừng lại, dừng chânmáy dịch
liúLƯU
- 1.để lại (tin nhắn, v.v.)
- 2.giữ lại
- 3.ở lại
liúLƯU
- 1.biến thể cũ của 留[liu2]
liúLƯU
- 1.biến thể cũ của 留[liu2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
留 (会意。从田,从乯,乯亦声。从田”,表示停留的地方。本义停留,留下) 同本义(停止在某一处所,含有不动的意思) 畱,止也。--《说文》 令之留于酸枣。--《战国策·秦策》 灵连蜷兮既留。--《楚辞·云中君》 风气留其处。--《素问·虐论》 乃令张良留谢。--《史记·项羽本纪》 城入赵而璧留秦。--《史记·廉颇蔺相如列传》 留五百人。--《资治通鉴·唐纪》 雪上空留。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 要留清白在人间。--明·于谦《石灰吟》 留像于馆。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如逗留( 留liú ⒈停止在某处停~。~校。~在乡村。 ⒉注意力集中在某事物上~神。~心。 ⒊不让人离开或不让拿走物品~客。挽~。扣~。 ⒋接受,收容~下。收~。 ⒌保存,存下保~。存~。~底稿。 ⒍遗传下来的遗~。勤俭是祖先~下来的传家宝。 ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ 留liù 1.等候,等待。 2.通"?"。谓捣土修筑。 留liǔ 1.昴星的别名。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
字的故事Chuyện chữ
LƯU (留) – ở lại: Giờ Mão (卯) sáng sớm vẫn đứng giữa ruộng (田) — nấn ná Ở LẠI, LƯU lại lời nhắn, lưu luyến.
組詞Từ chứa chữ này
- 留下để lại
- 留學du học
- 留學生du học sinh
- 留言để lại lời nhắn; để lại bình luận
- 留念giữ làm kỷ niệm
- 留意chú ý
- 留心cẩn thận; chú ý đến
- 留戀lưu luyến
- 留神chú ý
- 留守ở lại để trông coi mọi việc
- 保留giữ
- 停留ở lại tạm thời
- 殘留còn lại; bị bỏ lại
- 收留cho ở nhờ; chăm sóc ai đó
- 滯留
- 遺留để lại