例句Câu ví dụ
- 1
你今兒個應當留守。
nǐ jīnrge yīngdāng liúshǒu。
Hôm nay anh nên ở nhà.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 留LƯU (留) – ở lại: Giờ Mão (卯) sáng sớm vẫn đứng giữa ruộng (田) — nấn ná Ở LẠI, LƯU lại lời nhắn, lưu luyến.
你今兒個應當留守。
nǐ jīnrge yīngdāng liúshǒu。
Hôm nay anh nên ở nhà.