學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
留戀
留戀
giản thể:
留恋
liú
liàn
[ㄌㄧㄡˊ ㄌㄧㄢˋ]
LƯU LUYẾN
HSK 7-9
TOCFL 7
V
1.
lưu luyến
2.
ghét phải rời đi
3.
nhớ về một cách trìu mến
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
留
liú
để lại (tin nhắn, v.v.)
留下
liúxià
để lại
留學
liúxué
du học
保留
bǎoliú
giữ
留學生
liúxuéshēng
du học sinh
戀愛
liànài
LT:個|个[ge4],場|场[chang3]
停留
tíngliú
ở lại tạm thời
留言
liúyán
để lại lời nhắn; để lại bình luận
逐字解
Từng chữ trong từ
留
lưu
dừng lại, dừng chân
戀
luyến
yêu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
流連
liúlián
nán lại (tức là không muốn rời đi)
榴槤
liúlián
biến thể của 榴蓮|榴莲[liu2 lian2]
榴蓮
liúlián
quả sầu riêng
留連
liúlián
biến thể của 流連|流连[liu2 lian2]
記憶技巧
Mẹo nhớ
留
LƯU (留) – ở lại: Giờ Mão (卯) sáng sớm vẫn đứng giữa ruộng (田) — nấn ná Ở LẠI, LƯU lại lời nhắn, lưu luyến.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
留戀 nghĩa là gì? · Kaori Dict