字義Nghĩa
kêu cầumáy dịch
yùDỤ
- 1.cầu xin
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
籲zhòu ⒈古同籀”。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
kêu xin 龥 bằng cách chơi đàn môi 录; 龥 cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 吁吁thở hổn hển
- 籲請kêu gọi
- 呼籲kêu gọi (ai đó làm gì)
- 欷吁xem 唏噓|唏嘘[xi1 xu1]
- 喘吁吁thở phì phò
- 氣吁吁thở hổn hển
- 氣喘吁吁thở hổn hển
- 長吁短嘆rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn