字義Nghĩa
phân bón, phân, chất thải, phân bón ủmáy dịch
fènPHÂN
- 1.phân
- 2.chất thải
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
粪 (会意。小篆字形,从采(矢)∠起来表示双手持簸箕清除污秽。本义扫除) 同本义 粪,弃除也。--《说文》 堂上不粪,则郊草不芸。--《荀子·强国》 又如粪除(扫除);粪洒(洒扫) 施肥 凡粪种。--《周礼·草人》。注凡所以粪种者,皆谓煮取汁也。” 却是走马以粪。--《老子》。注粪田也。” 又如粪治(施肥治田);粪种(古代的一种耕种方法) 粪 屎,粪便 一亩之稼,则粪溉者先芽。--宋·沈括《梦溪笔谈》 又如粪清(粪汁);粪溷(粪坑;厕所);马粪;牛粪;粪 粪(約) fèn ⒈屎,大便~便。 ⒉施肥~地。~田。 ⒊扫除~除。 ⒋ 【粪土】粪便和泥土。〈喻〉不值钱的东西,含有蔑视~土当年万户侯。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
gạo
組詞Từ chứa chữ này
- 粪便phân
- 粪凼hầm cầu
- 粪土đất bẩn
- 粪坑hố xí
- 粪尿phân và nước tiểu
- 粪石phân hoá thạch
- 粪耙cào phân
- 粪肥phân bón hữu cơ
- 粪草rác
- 粪蛆giòi phân
- 倒粪lật phân
- 尝粪nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo)
- 喷粪nói nhảm; đầy chuyện nhảm nhí
- 大粪phân người
- 扒粪bới móc
- 粪道khoang chứa phân (ở chim)