字義Nghĩa
vỏ gạo, lông gạomáy dịch
kāngKHANG
- 1.biến thể của 糠[kang1]
kāngKHANG
- 1.biến thể cũ của 糠[kang1]
kāngKHANG
- 1.vỏ trấu
- 2.(củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
糠 (形声。从米,康声。本义从稻、麦等谷皮上脱下的皮、壳) 本作穅”,康”。谷的外壳 邻有糠槽而欲窃之。--《墨子·公输》 又 此犹梁肉之与糠糟也。 又如糠菜半年粮;糠覈(糠中的粗屑。形容粗糙的饭食);糠粞(谷皮碎米。指粗劣的粮食);糠灯(一种照明用具。以苏子油渣杂粟糠抟在蓬梗上点燃。旧时吉林民间多用之) 小麦种子、黑麦种子或其他禾谷的碎裂皮层,从籽粒上分离出来,特别用于家畜饲料 糠和米本是相依倚,被簸扬作两处飞。--《琵琶记·糟糠自厌》 糠包 糠(穅)kāng ⒈麦、稻等子实脱下来的皮或壳~壳。米~。 ⒉(也写作"康")空,空虚~萝卜。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 米 (mễ) chỉ nghĩa, 康 [kāng] chỉ âm.
Kang — gạo
組詞Từ chứa chữ này
- 糠疹bệnh vảy phấn (y học)
- 糠秕giống như 秕糠[bi3 kang1]
- 糠醛furfural (hóa học)
- 木糠mùn cưa
- 秕糠trấu
- 稻糠trấu
- 穀糠trấu hạt
- 篩糠sàng cám
- 米糠cám