字義Nghĩa
huyện, quận, đơn vị hành chínhmáy dịch
xiànHUYỆN
- 1.huyện
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
縣xū ⒈古同胥”。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
huyện; họ Hán, biên giới; họ Hán cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 縣令huyện lệnh (thời Đường đến Thanh)
- 縣名tên huyện
- 縣地huyện lỵ
- 縣城trung tâm huyện; thị trấn huyện
- 縣域huyện
- 縣委ủy ban huyện ĐCSTQ
- 縣官quan huyện
- 縣府chính quyền huyện
- 縣志lịch sử chung của một huyện
- 縣界ranh giới huyện; ranh giới quận
- 丘縣huyện Qiu ở Hà Bắc
- 乾縣huyện Kiền, ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
- 代縣huyện Dai, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 任縣huyện Nhân ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
- 佳縣huyện Gia ở Vũ Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
- 儋縣huyện Đam, Hải Nam