字義Nghĩa
dây sợi bôngmáy dịch
qiànKHIÊN
- 1.dây thừng kéo thuyền
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
縴shuǎng 1.茧,中茧。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
sợi chỉ; họ Tống được dùng để kéo thuyền; họ Tống cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 纖維chất xơ
- 纖細mảnh mai
- 縴夫người kéo thuyền (phu kéo thuyền)
- 縴道đường kéo thuyền (dọc theo kênh)
- 纖塵hạt bụi
- 纖密kỹ lưỡng
- 纖小tinh xảo
- 纖屑chi tiết nhỏ
- 纖巧tinh tế
- 纖度kích cỡ
- 化纖sợi tổng hợp
- 光纖sợi quang
- 纖弱mỏng manh
- 纖微nhẹ nhàng
- 纖悉chi tiết
- 纖手đôi tay mảnh mai