字義Nghĩa
tơmáy dịch
fǎngPHƯỞNG
- 1.xe sợi (bông, gai v.v.)
- 2.vải lụa dệt mịn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
纺 (形声。从糸,方声。本义将丝麻纤维制成纱或线) 同本义 纺,网丝也。--《说文》 纺焉以度而去之。--《左传·昭公十九年》 村南有夫妇守贫者,织纺井臼,佐读勤苦。--清·周容《芋老人传》 如纺绩(纺纱与绩麻);纺手(指纺纱、纺线的人);纺缉(纺丝和缉麻) 通绷”。捆绑,悬挂;束缚 献子执而纺于庭之槐。--《国语·晋语》。韦昭注纺,悬也。” 纺 绸属;素纱 宾裼,迎大夫,贿用束纺。--《仪礼·聘礼》 又指平纹丝绸织物。如纺绸(丝织品名。质地柔 纺 fǎng ⒈将丝、棉、麻、毛、化工纤维等制成纱或线~细纱。~毛线。 ⒉质地比绸子轻薄的丝织物或绸子的一种~绸。蜀~。 纺bǎng 1.悬空绑着;捆缚。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 方 [fāng] chỉ âm.
sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 纺织dệt may
- 纺纱xe sợi (bông, len v.v.)
- 纺丝quay sợi tổng hợp
- 纺车xa quay sợi
- 纺轮xa quay sợi
- 纺锤trục quay
- 纺织品dệt may
- 纺织娘châu chấu tai dài
- 纺织厂nhà máy dệt
- 纺织物vật liệu dệt
- 混纺vải pha
- 雪纺vải voan (từ mượn)
- 纺织者thợ dệt
- 纺织工业ngành công nghiệp dệt may