學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ghép lại, nối, liên kếtmáy dịch

chuòCHUYẾT

  1. 1.biến thể của 輟|辍[chuo4]

zhuìCHUẾ

  1. 1.khâu
  2. 2.may lại
  3. 3.kết hợp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

缀 同本义 缀,合箸也。--《说文》 缀衣。--《书·立政》。传掌衣服。” 出缀衣于庭。--《书·顾命》 为下国缀旒。--《诗·大雅·长发》 缀甲厉兵。--《战国策·秦策一》 又如缀甲(缝制甲衣);缀拾(采集连缀);缀纯(连缀杂彩以为缘边);缀葺(修补;缝补);缀缀(相连缀的样子) 著作。组织文字以成篇章 伺其疲倦,即谕之缀诗赋。--白行简《李娃传》 李藩侍郎尝缀李贺歌诗,为之集序未成。--《李长吉歌诗》 夜书细字缀语言,雨目眵昏头雪白。--韩愈《短灯檠歌》 又如缀集(连缀 缀zhuì ⒈缝,连结~合。~上。~补。~辞成文。 ⒉装饰点~。 缀chuò 1.拘束。 2.牵制。 3.通"辍"。停;中止。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Dùng sợi chỉ để buộc;叕 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 缀 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict