字義Nghĩa
mépmáy dịch
yuánDUYÊN
- 1.nguyên nhân
- 2.lý do
- 3.nghiệp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
缘 器物的边沿 低下头去把嘴唇搁在杯缘。--茅盾《蚀·追求》 又如缘石(砌筑在车行道与人行道之间的长条形石块或混凝土块,用以保护人行道并使车行道的路边水流通畅);缘海(边缘海;沿海,接海);缘边(沿边。指边境) 原故,理由 璞皆知其名姓及巧诈缘由。--沈约《宋书》 因缘;缘分 渠会永无缘。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又 言谈大自缘。 画与书法为缘。--蔡元培《图画》 又 画与建 缘yuán ⒈边边~。外~。 ⒉沿着,顺着~溪行。 ⒊遵循,依照~法而治。 ⒋爬,攀附~木而上。攀~。夤~。 ⒌人与人的关系人~。血~。 ⒍宿命论者指人与人或人与事所谓"命中注定的遇合机会"~分、有~、机~等等不过是自圆其说。 ⒎因为,因由~故。~由。~何至此? ⒏ 缘yuàn 1.衣服边上的镶绲;衣服的边。 2.给衣履等物镶边或绲边。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 彖 [tuàn] chỉ âm.
Nguyên — sợi
組詞Từ chứa chữ này
- 缘故lý do
- 缘分số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau
- 缘起bắt nguồn
- 缘由lý do
- 缘何tại sao?
- 缘于bắt nguồn từ
- 缘饰viền
- 缘木求鱼nghĩa đen: leo cây bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng làm điều không thể
- 边缘cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi
- 血缘huyết thống
- 无缘không có cơ hội
- 绝缘không có liên hệ
- 人缘儿biến thể er hoá của 人緣|人缘[ren2 yuan2]
- 人缘quan hệ với người khác