- 1.cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi
- 2.thuộc về rìa; không rõ ràng

例句Câu ví dụ
- 1
他站在樹林的邊緣。
tā zhàn zài shù lín de biān yuán
Anh ấy đứng ở mép rừng
- 2
她處於精神崩潰邊緣。
tā chǔyú jīngshénbēngkuì biānyuán。
Cô ấy đang ở bờ vực của sự suy sụp tinh thần
- 3
他曾處在死亡的邊緣。
tā céng chǔzài sǐwáng de biānyuán。
Ông từng ở trên ranh giới của cái chết
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 邊BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.