字義Nghĩa
quấn quanh, bao vây, tróimáy dịch
liáoLIỄU
- 1.quấn quanh
- 2.khâu mũi chéo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
缭 (形声。从糸,表示与丝有关尞声。本义缠绕) 同本义 缭,缠也。--《说文》 再缭四寸。--《礼记·玉藻》。疏绕也。” 弗缭。--《仪礼·乡饮酒礼》。注犹絞也。” 肠纷纭以缭转兮。--《楚辞·怨思》 缭之兮杜衡。--屈原《九歌·湘夫人》 林麓薮泽陂池连乎蜀汉,缭以周墙,四百余里。--《后汉书》 又如缭肘(即镣?”。囚禁犯人的脚镣、手铐);缭绕(缠绕);缭纠(缠绕相连貌) 围绕;绕道而行 矜纠收缭之属。--《荀子·议兵》。注缭绕,言委曲也。” 每一门内,四缭连屋。--《聊 缭liáo ⒈缠绕,纷乱~绕。眼花~乱。〈引〉环绕~以周墙。 ⒉用针线缝缀~缝儿。~衣边。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 尞 [liào] chỉ âm.
liáo — sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 缭绕
- 缭乱hoa mắt
- 缭边儿khâu viền
- 尉缭Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu Tử 尉繚子|尉缭子[Wei4 Liao2 zi5]
- 尉缭子Wei Liaozi, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, Võ Kinh Thất Thư 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], có thể được viết bởi Wei Liao 尉繚|尉缭[Wei4 Liao2] trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
- 眼花缭乱hoa mắt chóng mặt