學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
尉繚
尉繚
giản thể:
尉缭
Wèi
Liáo
[ㄨㄟˋ ㄌㄧㄠˊ]
UÝ LIỄU
1.
Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu Tử 尉繚子|尉缭子[Wei4 Liao2 zi5]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
上尉
shàngwèi
đại úy (cấp bậc quân sự)
繚繞
liáorào
(khói từ ống khói) cuộn lên
尉
Wèi
họ [Wei4]
尉
wèi
sĩ quan quân đội
尉
yù
dùng trong 尉遲|尉迟[Yu4 chi2] và 尉犁[Yu4 li2]
繚
liáo
quấn quanh
中尉
zhōngwèi
trung úy (hải quân)
大尉
dàwèi
đại úy (cấp bậc quân đội)
逐字解
Từng chữ trong từ
尉
uý, uất
quân quan, cấp bậc quân sự
繚
liễu, lèo
quấn quanh, bọc quanh, buộc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
未了
wèiliǎo
chưa xong
未料
wèiliào
không dự đoán
餵料
wèiliào
cho ăn (nghĩa bóng)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
尉缭 nghĩa là gì? · Kaori Dict