字義Nghĩa
chum cổng dài hoặc bình cổng dàimáy dịch
yīngANH
- 1.chum đất có miệng nhỏ
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 缶 (phữu) chỉ nghĩa, 賏 [yīng] chỉ âm.
gốm
chum cổng dài hoặc bình cổng dàimáy dịch
yīngANH
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 缶 (phữu) chỉ nghĩa, 賏 [yīng] chỉ âm.
gốm