學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mạngmáy dịch

wǎngVÕNG

  1. 1.biến thể cũ của 罔[wang3]

wǎngVÕNG

  1. 1.lừa dối
  2. 2.không có
  3. 3.biến thể cũ của 網|网[wang3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

罔 (形声。从网,亡声。本义渔猎用的网) 同本义。同网” 死于罔罟。--《庄子·逍遥游》 列卒满泽,罘罔弥山。--《汉书·司马相如列传》 是罔民也。--《孟子·梁惠王上》 罔民而可为也。 又如罔置(泛指捕猎的网具);罔罟(渔猎时所用的罗网);罔罗(渔猎所用的网。同罗网) 法网 天之降罔,维其优矣。--《诗·大雅》 罔 迷惑。失意。通惘” 学而不思则罔。--《论语·为政》 罔流涕以聊虑兮,惟著意而得之。-- 罔wǎng ⒈蒙蔽,欺骗欺~。 ⒉无,没有~不。置若~闻。 ⒊不,不要~罪尔众(不归罪于你们)。~失法度,~游于逸(逸安逸),~淫于乐(淫过度,沉溺)。  ⒋通"网"。~罟。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

mạng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 罔 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict