學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hiếm, thiếumáy dịch

hǎnHÃN

  1. 1.hiếm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

罕 (古字为爳”。形声。小篆字形,从网,干声。本义捕鸟用的长柄小网) 同本义 爳,网也。《说文》 罕车飞扬。--扬雄《羽猎赋》 毕曰罕车,主弋猎。--《史记·天官书》 又如罕车(载有猎狩等网具的车;星宿名,毕宿的别名。因毕八星排列如网,故名) 旌旗名 云罕九游。--张衡《东京赋》 又如罕旗(古代帝王所用的旗帜。旗有九斿,或有九旒);罕毕(古代帝王仪仗之旗) 罕  稀;少 叔发罕忌。--《诗·郑风·大叔于田》 罕见曰闻名。--《礼记·少仪》 盖以罕书也。--《公羊传·桓公六年 罕hǎn稀少,难得~闻。~见≤稀~。 罕hàn 1.枹罕,古地名。秦汉县,故治在今甘肃省临夏县东北。 2.枹罕,古地名。郡名,北周置,治所在枹罕。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

một cái lưới câu trống; 干 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 罕 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict