字義Nghĩa
hiếm, thiếumáy dịch
hǎnHÃN
- 1.hiếm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
罕 (古字为爳”。形声。小篆字形,从网,干声。本义捕鸟用的长柄小网) 同本义 爳,网也。《说文》 罕车飞扬。--扬雄《羽猎赋》 毕曰罕车,主弋猎。--《史记·天官书》 又如罕车(载有猎狩等网具的车;星宿名,毕宿的别名。因毕八星排列如网,故名) 旌旗名 云罕九游。--张衡《东京赋》 又如罕旗(古代帝王所用的旗帜。旗有九斿,或有九旒);罕毕(古代帝王仪仗之旗) 罕 稀;少 叔发罕忌。--《诗·郑风·大叔于田》 罕见曰闻名。--《礼记·少仪》 盖以罕书也。--《公羊传·桓公六年 罕hǎn稀少,难得~闻。~见≤稀~。 罕hàn 1.枹罕,古地名。秦汉县,故治在今甘肃省临夏县东北。 2.枹罕,古地名。郡名,北周置,治所在枹罕。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
một cái lưới câu trống; 干 cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 罕見hiếm
- 罕有hiếm khi có
- 稀罕hiếm; không phổ biến
- 希罕biến thể của 稀罕[xi1 han5]
- 納罕bối rối
- 賽罕Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
- 加拉罕Leo Karakhan (1889-1937), đại sứ Liên Xô tại Trung Quốc 1921-26, bị xử tử trong cuộc thanh trừng của Stalin năm 1937
- 古根罕Guggenheim (tên)