學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

dây cươngmáy dịch

KY

  1. 1.cái cương
  2. 2.dây cương
  3. 3.kiềm chế

KY

  1. 1.biến thể của 羈|羁[ji1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

羁 (会意。从网(罒),从革(皮革),从马∠起来表示用皮革制成的网络来把马络住。本义马笼头) 同本义 红牛缨绂黄金羁。--韩愈《汴泗交流赠张仆射》 又如羁縻(羁,马络头;縻,牛紖。喻联络、维系);羁勒(马络头) 古代女孩留在头顶像马络头一般的头发 男角女羁。--《礼记·内则》 又如男角女羁;羁角(孩童发髻。又称羁卯,羁贯);羁贯(古时儿童发式) 羁 套上笼头 使麒麟可系而羈兮,岂云异夫犬羊。--汉·贾谊《吊屈原赋》 此犹禽鹿,少见驯育,则服从教制,长而见羈,则狂顾頳缨。-- 羁(覊)jī ⒈马笼头白马饰金~。〈引〉拘束,束缚~绊。放荡不~。 ⒉停留~留。 ⒊寄居在外,寄居在外的人或外乡人~旅。弃亲用~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

một loại dây cương bằng da thú dùng để kiểm soát một con ngựa 马

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 羁 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict