字義Nghĩa
trộn lẫn, làm rối, chèn vàomáy dịch
chànSẠN
- 1.trộn
- 2.phối
- 3.hòa loãng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
羼 本义群羊杂居 羼,羊相厠也。从羊,在尸下。尸,屋也。会意。一曰相出前也。--《说文》 混杂 他父亲又不肯住在家里,只在都中城外和那些道士们胡羼。--《红楼梦》 引申为搀杂 又如羼入(搀入);羼名(混入名藉);羼和(把不同的东西掺混在一起) 羼 chàn搀杂~入。 【羼入】搀杂。 羼chàn掺杂~进。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
thân