學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

màu xanhmáy dịch

cuìTHUÝ

  1. 1.xanh lam ngọc
  2. 2.ngọc bích
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

翠 (形声。从羽,卒声。本义翠鸟) 鸟名,翠鸟。又专指雌性的翠鸟 又如翠以羽自残(翡翠鸟因羽色之美而被残杀。比喻人因有才而遭嫉害);翠毛(翠鸟的羽毛);翠羽(翠鸟的羽毛。古代多用作饰物);翠禽(翠鸟) 翠鸟的羽毛,可作装饰品 又指青、绿、碧色的玉石 翠 青、绿、碧之类的颜色 翠 cuì ①翠绿色~竹、~玉。 ②翡翠金玉珠~。 【翠湖春晓】民族管弦乐曲。聂耳创作于于1934年。根据昆明地区的洞经调改编。生动地表现了翠湖春晨的美景和游客赏景的欢悦。 【翠绿】像翡翠那样的绿色。 【翠鸟】鸟的一种。羽毛翠绿色,头部蓝黑色,喙长而直,尾羽短。羽毛可做装饰品。 【翠微】青绿的山色,又泛指青山。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (vũ) chỉ nghĩa, [zú] chỉ âm.

cánh

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 翠 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict