學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bay, đập cánhmáy dịch

piānPHIÊN

  1. 1.bay nhanh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

翩〈形〉 (形声。从羽,扁声。本义疾飞的样子) 同本义 翩,疾飞也。--《说文》 翩扇不富。--《易·泰卦》 翩彼飞鴞。--《诗·鲁颂·泮水》 众鸟翩翻。--汉·张衡《西京赋》 又如翩联(共飞的样子;联翩;结姻);翩飞(轻快地飞舞);翩旋(轻快地飞舞) 轻舞,飘扬 又如翩翻(飘动、摇曳的样子);翩连(飘扬不断);翩绵(飘忽连绵) 动作轻疾或体态生动 翩若惊鸿。--三国魏·曹植《洛神赋》 又如翩幡(行动轻疾) 风流潇洒貌 妹发垂垂弟貌翩。-- 翩piān ⒈疾飞。〈引〉轻快,敏捷~若惊鸿。 ⒉ ①轻快地飞舞的样子~ ~起舞。 ②形容风度文采的优美~ ~少年。 ⒊

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (vũ) chỉ nghĩa, [biǎn] chỉ âm.

cánh tay; cánh tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 翩 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict