字義Nghĩa
cuốc đồng hai ngườimáy dịch
ǒuNGẪU
- 1.một cặp
- 2.bạn đời
- 3.một đôi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
耦〈动〉 (形声。从耒,禺声。耒,翻土工具。本义二人并肩耕地) 同本义 耦,耒广五寸为伐,二伐为耦。--《说文》 十千维耦。--《诗·周颂·噫嘻》 譬如农夫作耦。--《国语·吴语》 禹见耕者耦立而式。--《荀子·大略》 长沮、桀溺耦而耕。--《论语·微子》 又如耦耕(两人并力一起耕种。为古代犁田的一种方式);耦犁(一种耕作法)。引申为二人一组。如耦俱无猜(双方都无猜疑);耦居(谓两人同处);耦俱(指相处融洽) 匹敌;相对 遇,逢 耦ǒu ⒈两人在一起耕地。 ⒉同"偶"。双,对。也指配偶。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 耒 (lỗi) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
hở; plow
組詞Từ chứa chữ này
- 耦合ghép nối (vật lý)
- 耦園Vườn Nghỉ Dưỡng Của Cặp Đôi ở Tô Châu, Giang Tô
- 耦居sống cùng nhau (như vợ chồng)
- 耦語nói chuyện riêng
- 耦園couples garden — Vườn Nghỉ Dưỡng Cặp Đôi ở Ôn Châu, Giang Tô, một trong những Vườn cổ điển của Ôn Châu, di sản văn hóa thế giới của UNESCO
- 耦聯晶體管transistor ghép (điện tử)
- 光耦viết tắt của 光耦合器[guang1 ou3 he2 qi4]
- 匹耦biến thể của 匹偶[pi3 ou3]
- 去耦tách rời
- 怨耦biến thể của 怨偶[yuan4 ou3]
- 解耦tách ghép (điện tử)
- 拋生耦dụ dỗ một người đàn ông chưa có kinh nghiệm