字義Nghĩa
thầm thìmáy dịch
NièNHIẾP
- 1.họ [Nie4]
nièNHIẾP
- 1.thì thầm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
聂 (会意。从三耳。本义附耳小语) 同本义 聂,附耳私小语也。--《说文》 乃效女儿咕嗫私语。--《史记·魏其武安侯列传》 又如聂许(附耳私语);聂聂(轻小,轻虚平和的样子) 假借为摄”。握持 为人两手聂其耳。--《山海经·海外北经·聂耳国》 聂 古代地名 姓 聂政之刺韩傀也,白虹贯日。--《战国策·魏策》 聂(聶)niè姓。 聂zhé 1.切成薄片的肉。 聂shè 1."摄"的古字。握持。 2.惧怕。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
hở; một cặp tai 耳
組詞Từ chứa chữ này
- 聂荣huyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
- 聂耳Nhạc Nhĩ (1912-1935), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc quốc ca Trung Quốc "Tiến quân ca" 義勇軍進行曲|义勇军进行曲
- 聂拉木huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 聂荣县huyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
- 聂卫平Niếp Vệ Bình (1952-), kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp
- 聂荣县Nyainrong, huyện thuộc thành phố Naqu 那曲市[Na4 qu3 Shi4], Tây Tạng
- 聂姆曹娃Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc
- 聂拉木县huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 聂拉木县Nyalam, một huyện thuộc thành phố Shigatse 日喀則市|日喀则市[Ri4 ka1 ze2 Shi4], tỉnh Tây Tạng