字義Nghĩa
nhiên liệumáy dịch
ráoNHIÊU
- 1.củi
- 2.cỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
荛 (形声。从苃,尧声。本义柴草) 同本义 荛,薪也。--《说文》 询于刍荛。--《诗·板》 淫刍荛者。--《左传·昭公十三年》。疏供然火之草也。 卖其薪荛。--《管子·轻重甲》。注大曰薪,小曰荛。” 又如荛子(樵夫) 芜菁,菜名 樵夫,打柴的人 荛 打柴草 童区寄者,郴州荛牧儿也。--唐·柳宗元《童区寄传》 又如荛牧(打草与放牧) 荛花 荛(蕘)ráo ⒈柴草。 ⒉砍柴草的人。 荛yáo 1.指荛花。落叶灌木。花黄色,核果黑色,茎皮纤维可造纸。花供药用,有润喉消肿之效。参阅《神农本草经》卷三﹑明李时珍《本草纲目.草六.荛花》。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 尧 [yáo] chỉ âm.
Tưn; cỏ