字義Nghĩa
huyện荥 ở tỉnh Hà Nammáy dịch
xíngHUỲNH
- 1.tên địa danh
yíngHUỲNH
- 1.dùng trong 滎經|荥经[Ying2 jing1] (tên một nơi ở Tứ Xuyên)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
荥阳 xing 荥经 ying 荥(滎)yíng ⒈荥经县,在四川省。 ⒉见xíng㈡。 荥(滎)xíng ⒈ 荥yīng 1.见"荥瀯"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Tưn; nước
組詞Từ chứa chữ này
- 荥经huyện Yingjing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
- 荥阳thành phố và huyện Xingyang ở Hà Nam
- 荥经县huyện Yingjing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
- 荥阳市Thành phố cấp huyện Hình Dương, Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng1 zhou1], Hà Nam
- 荥阳县Huyện Hình Dương ở Hà Nam
- 荥经县huyện Yingjing, thành phố Ya'an 雅安市[Ya3 an1 Shi4], tỉnh Sichuan
- 荥阳市thành phố Xingyang, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Zhengzhou 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], tỉnh Henan