學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cườimáy dịch

guānQUAN

  1. 1.cây nguyệt quế Nhật Bản

guǎnQUẢN

  1. 1.(quận)

wǎnHOẢN

  1. 1.cười mỉm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

莞〈名〉guan (形声。从苃,完声。本义俗名水葱、席子草。亦指用莞草织的席子) 同本义 莞草编织的席子);莞蕈(草制之席及竹制之席);莞蒻(莞和蒻是两种编席的蒲草。借指用蒲草编的草席)每 东莞”市名,在广东省东江下游 莞 wan 微笑 浙酒二樽,少助待客之需。希莞纳,幸甚。--《金瓶梅》 又如莞纳(笑纳);莞收(笑着收下) 莞 胃的内腔 寒 莞guǎn ⒈东~市,在广东省。 ⒉见wǎn㈡。 莞wǎn ⒈ 莞guān 1.俗名水葱﹑席子草。亦指用莞草织的席子。 2.姓。春秋时有莞苏。见《吕氏春秋》。 莞guàn 1.地名用字。晋置东莞郡。见《晋书.地理志下》。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thảo) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

cây

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 莞 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict