字義Nghĩa
hoa senmáy dịch
liánLIÊN
- 1.hoa sen
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
莲 (形声。从苃,连声。本义莲子,荷的种子) 同本义 莲,扶渠之实也。--《说文》 荷其实莲。--《尔雅》。注谓房也。” 益树莲茭。--《淮南子·本经》 莲藕觚卢。--《汉书·司马相如传》 又如莲的(莲房之实。即莲子);莲须(即莲心。本为莲花的雄蕊。又叫莲蕊须);莲子花(指爱怜儿子的老人。莲子谐音怜子) 也称芙蓉、芙蕖、菡萏等。多年生草本植物,生浅水中。叶子大而圆,叫荷叶。花有粉红、白色两种。种子叫莲子,包在倒圆锥形的花托内,合称莲蓬。地下茎叫藕 接天莲叶无穷碧。--唐·杜甫《江畔独步 莲lián即"荷"。 莲liǎn 1.地名用字『有莲勺县。故址在今陕西省渭南县东北。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 连 [lián] chỉ âm.
hoa
組詞Từ chứa chữ này
- 莲子hạt sen
- 莲花hoa sen (Nelumbo nucifera Gaertn, và các loài khác)
- 莲宗xem 淨土宗|净土宗[Jing4 tu3 zong1]
- 莲湖quận Lianhu của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
- 莲台tòa sen
- 莲蓉nhân hạt sen
- 莲蓬đài sen
- 莲藕củ sen
- 莲都quận Liandu của thành phố Lishui 麗水市|丽水市[Li2 shui3 shi4], tỉnh Chiết Giang
- 莲雾quả roi (một loại quả màu đỏ hình dạng giống quả lê)
- 五莲huyện Vũ Liên ở Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông
- 榴莲quả sầu riêng
- 白莲hoa sen trắng
- 睡莲hoa súng
- 红莲hoa sen đỏ
- 花莲Hoa Liên, thành phố và huyện ở bờ đông Đài Loan