學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nối, liên kếtmáy dịch

liánLIÊN

  1. 1.liên kết
  2. 2.gia nhập
  3. 3.kết nối

LiánLIÊN

  1. 1.họ [Lian2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

连 (会意。从辵,从车。本义人拉的车) 同本义 遙,负车也。--《说文》。段注连即古文輦也。 连车组輓。--《周礼·故书巾车》 与其輂连。--《周礼·乡师》 行服连轺辇者。--《管者·海王》 民相连而从之。--《庄子·让王》。郑君、房君、司马君皆云读为辇。” 姻亲关系 又如连亲(连姻);连昏(连婚。本有姻亲关系而又结亲。即 连lián ⒈连接,相接~年丰收。两岸~山。〈引〉连续~夜(夜间不休息)工作。烽火~三月。 ⒉联合外~友邦。 ⒊带,加上~说带拉。~根拔掉。~他俩总共四人。 ⒋就是,即使(常跟"都"、"也"连用)~几分钱的使用,她都要精打细算。~一个字也得弄明白。 ⒌军队编制单位,是"营"的下一级,"排"的上一级。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐ 连liǎn 1.艰难。 连làn 1.见"连石"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

xe cart 车 chở hàng 辶 giữa các thành phố

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 连 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict