
例句Câu ví dụ
- 1
連續三天都在下雨。
lián xù sān tiān dōu zài xià yǔ
Ba ngày liên tiếp đều mưa
- 2
比爾連續哭了幾個小時。
Bǐěr liánxù kū le jǐge xiǎoshí。
Bill đã khóc liên tục trong nhiều giờ
- 3
連續上14天班不休息的人都是戰士。
liánxù shàng 1 4 tiān bān bùxiū xī de rén dōu shì zhànshì。
Những người làm liên tục 14 ngày không nghỉ đều là chiến sĩ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 連LIÊN (連) – nối liền: Đoàn xe (車) nối đuôi chạy trên đường (辶) — chiếc này LIỀN chiếc kia, LIÊN tiếp không dứt.