- 1.tiếp tục
- 2.tiếp diễn
- 3.kéo dài

例句Câu ví dụ
- 1
活動延續到晚上。
huó dòng yán xù dào wǎn shang
Hoạt động kéo dài đến tối
- 2
這樹林延續數里。
zhè shùlín yánxù shǔ lǐ。
Rừng này kéo dài vài dặm.

活動延續到晚上。
huó dòng yán xù dào wǎn shang
Hoạt động kéo dài đến tối
這樹林延續數里。
zhè shùlín yánxù shǔ lǐ。
Rừng này kéo dài vài dặm.