學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trễ, hoãn, trì hoãnmáy dịch

yánDIÊN

  1. 1.kéo dài
  2. 2.mở rộng
  3. 3.trì hoãn

YánDIÊN

  1. 1.họ [Yan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

延 同本义 延,长行也。--《说文》。按,字亦作蜒”。 蝮蛇蜒只。--《楚辞·大招》 延颈而鸣,舒翼而舞。--《韩非子》 我不敢知曰不其延。惟不敬厥德,乃早坠厥命。--《书·召诰》 兹物苟难停,吾寿安得延!--晋·陆机《长歌行》 莫不延颈举踵。--《吕氏春秋·顺说》 又如延瞩(引颈瞩目);延望(引颈远望);延算三纪(延长寿命三十六年);延年(延长寿命);延息(延长寿命);延期(延长或推迟日期) 假借为引”。引入;引见;迎接 摈者,延之日升。--《礼记·玉藻》 主人延客祭。╠ 延yán ⒈伸长,扩展~长。蔓~。 ⒉缓,推迟~期。迟~。 ⒊引进,聘请~入。~聘。~师。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Một bàn chân trên đường 㢟 dừng lại 丿

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 延 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict