例句Câu ví dụ
- 1
我不能再拖延了。
wǒ bùnéng zài tuōyán le。
Tôi không thể trì hoãn thêm được
- 2
拖延是時間小偷。
tuōyán shì shíjiān xiǎotōu。
Việc trì hoãn là kẻ trộm thời gian.
- 3
請不要再拖延了!
qǐng bùyào zài tuōyán le!
Hãy ngừng trì hoãn ngay lập tức!
我不能再拖延了。
wǒ bùnéng zài tuōyán le。
Tôi không thể trì hoãn thêm được
拖延是時間小偷。
tuōyán shì shíjiān xiǎotōu。
Việc trì hoãn là kẻ trộm thời gian.
請不要再拖延了!
qǐng bùyào zài tuōyán le!
Hãy ngừng trì hoãn ngay lập tức!