- 1.kéo dài
- 2.mở rộng
- 3.trì hoãn
Cách đọc khác:Yáncháng — huyện Yanchang ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

例句Câu ví dụ
- 1
時間延長了一個小時。
shí jiān yán cháng le yī ge xiǎo shí
Thời gian được kéo dài thêm một giờ
- 2
工人們抱怨他們的工作時間被延長了。
gōngrén men bàoyuàn tāmen de gōngzuòshíjiān bèi yáncháng le。
Công nhân đang than phiền rằng giờ làm của họ đã được kéo dài
- 3
我想延長這裡的住宿多幾天。
wǒ xiǎng yáncháng zhèlǐ de zhùsù duō jǐtiān。
Tôi muốn ở lại đây thêm vài ngày
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.