例句Câu ví dụ
- 1
這些措施可以預防疾病蔓延。
zhèxiē cuòshī kěyǐ yùfáng jíbìng mànyán。
Những biện pháp này có thể ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng
- 2
他穿過公園時,一陣寒意順著脊背蔓延而下。
tā chuānguò gōngyuán shí, yīzhèn hányì shùnzhe jǐbèi mànyán ér xià。
Khi đi qua công viên, một cơn lạnh chạy dọc sống lưng Tom.
