字義Nghĩa
cây bò, dây leomáy dịch
mánMAN
- 1.dùng trong 蔓菁[man2 jing5]
mànMẠN
- 1.cây leo
- 2.lan ra
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蔓 (形声。从苃,曼声。本义藤蔓,草本蔓生植物的枝茎) 同本义 蔓,葛属。--《说文》 青树翠蔓。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 丹藤翠蔓。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 蔓广则歧多,歧多则饶子。--《齐民要术·种瓜》 兔丝附蓬麻,引蔓故不长。--杜甫《新婚别》 蔓 蔓延;滋长 野有蔓草。--《诗·郑风·野有蔓草》。传延也。” 敛蔓于野。--《诗·唐风·葛生》 不蔓不枝。--宋·周敦颐《爱莲说》 无使滋蔓,蔓,难图也。--《左传·隐公元年》 又如蔓生(蔓延生长);蔓衍(扩展延伸);蔓 蔓mán 蔓màn ⒈蔓生植物的枝茎瓜~。 ⒉ 蔓wàn ⒈细长而能缠绕的茎丝瓜~。扁豆~儿。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 曼 [màn] chỉ âm.
cây dài 曼 艹; 曼 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 蔓延mở rộng
- 蔓生cây mọc thành dây
- 蔓草cây leo
- 蔓菁củ cải
- 蔓越橘quả nam việt quất
- 蔓越莓quả nam việt quất
- 蔓延全國lan ra toàn quốc
- 蔓生植物cây leo
- 藤蔓dây leo
- 枝蔓cành và tua cuốn
- 滋蔓phát triển và lan rộng
- 荒煙蔓草nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm
- 迅速蔓延lây lan nhanh chóng