字義Nghĩa
cây chân vịtmáy dịch
láiLAI
- 1.tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...)
- 2.Chenopodium album
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 來 [lái] chỉ âm.
cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 萊切Lecce (thành phố ở Ý)
- 萊卡máy ảnh Leica
- 萊城Lae, thành phố lớn thứ hai ở Papua New Guinea, thủ phủ tỉnh Morobe
- 萊姆quả chanh (từ mượn)
- 萊山quận Laishan của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, Sơn Đông
- 萊州Laizhou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
- 萊特Wright (họ)
- 萊菔củ cải
- 萊蕪thành phố cấp địa khu Laiwu ở Sơn Đông
- 萊蕪cánh đồng cỏ dại mọc um tùm
- 克萊Clay (tên)
- 文萊Bru-nây Đa-rút-sa-lam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo
- 汶萊Brunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo
- 萊西Laixi, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
- 萊豬
- 萊陽Laiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông