字義Nghĩa
cây chân vịt, cỏ dạimáy dịch
láiLAI
- 1.tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...)
- 2.Chenopodium album
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
莱 (形声。从苃,来声。本义草名。即藜) 草名,又名藜 莱,蔓华也。--《说文》 南山有台,北山有莱。--《诗·小雅·南山有台》 郊外休耕的田 古国名 姓 莱驹为右。(莱驹作晋侯的车右武士。)--《左传·僖公三十三年》 莱 长满杂草 莱(萺)lái ⒈藜。 ⒉[莱菔]萝卜~菔子可供药用。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 来 [lái] chỉ âm.
cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 莱切Lecce (thành phố ở Ý)
- 莱卡máy ảnh Leica
- 莱城Lae, thành phố lớn thứ hai ở Papua New Guinea, thủ phủ tỉnh Morobe
- 莱姆quả chanh (từ mượn)
- 莱山quận Laishan của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, Sơn Đông
- 莱州Laizhou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
- 莱特Wright (họ)
- 莱菔củ cải
- 莱芜thành phố cấp địa khu Laiwu ở Sơn Đông
- 莱芜cánh đồng cỏ dại mọc um tùm
- 克莱Clay (tên)
- 文莱Bru-nây Đa-rút-sa-lam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo
- 汶莱Brunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo
- 莱西Laixi, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
- 莱猪
- 莱阳Laiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông