字義Nghĩa
đậu ăn đượcmáy dịch
GěCÁT
- 1.họ [Ge3]
géCÁT
- 1.cây sắn dây (Pueraria lobata)
- 2.vải gai
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
葛〈名〉 (形声。从苃,曷声。本义一种植物,纤维可以织布) 植物名。豆科多年生草本植物(pueraria lobata),茎长二三丈,缠绕他物上,花紫红色。茎可编篮做绳,纤维可织葛布。根可提制淀粉,又供药用 (葛制的鞋子。贫贱人家所穿用。一说夏天所穿用);葛屦履霜(冬天穿夏季的鞋子。比喻非常俭啬);葛面(葛粉) 葛布。指以葛为原料制成的布、衣、带等 卒时,佥都御史王用汲入视,葛帏敞籯,有寒士所不堪者,因泣下醵金为敛。--《明史·海瑞传》 又如葛巾(用葛布缝制的头巾);葛衣(葛布制成的衣服);葛帔(用葛制 葛gě姓。 葛gé ⒈多年生草本,复叶,夏季开紫红色花。块根肥大,叫"葛根",可供食用及制淀粉,又可供药用。茎可编篮做绳,纤维可织葛布。 ⒉一种丝织物毛~。华丝~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 曷 [hé] chỉ âm.
Cây trồng
組詞Từ chứa chữ này
- 葛優Ge You (1957-), diễn viên Trung Quốc
- 葛巾khăn trùm đầu bằng vải gai
- 葛布vải gai
- 葛摩Comoros (Đài Loan)
- 葛根củ sắn dây (Pueraria lobata), dùng trong y học Trung Quốc
- 葛洪Ge Hong (283-363), đạo sĩ và nhà giả kim thời Tấn, tác giả của 抱朴子[Bao4pu3zi3]
- 葛粉bột sắn dây
- 葛藤dây leo rối
- 葛優躺xem 北京癱|北京瘫[Bei3 jing1 tan1]
- 葛法翁Capernaum (thị trấn kinh thánh bên Biển hồ Galilee)
- 糾葛vướng mắc
- 瓜葛kết nối
- 杯葛tẩy chay (từ mượn)
- 諸葛họ hai chữ [Zhu1 ge3]
- 長葛Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
- 榜葛剌tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉[Meng4 jia1 la1]