字義Nghĩa
tremáy dịch
wěiVĨ
- 1.cây sậy
- 2.cói
- 3.Phragmites communis
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 韋 [wéi] chỉ âm.
Cỏ
tremáy dịch
wěiVĨ
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 韋 [wéi] chỉ âm.
Cỏ