學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ruồimáy dịch

zhìĐIỆT

  1. 1.sán lá
  2. 2.đỉa
  3. 3.hirudinea
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

蛭 蚂蟥。环节动物。体一般长而扁平,略似蚯蚓,前后各有一个吸盘。生活在淡水或湿润处,能吸人畜的血 蛭,虮也。从虫,至声。--《说文》 楚惠王食寒菹而得蛭,遂吞之,久病心腹之疾皆愈。--《贾子春秋》 蛭之性食血,惠王殆有积血也。--《论衡·福虚》 弥六合,泽万物,而虾与蛭不离尺水。--柳宗元《晋问》 又如蛭虮(水蛭);蛭蝚(水蛭。一名至掌);蛭类(动物学名词) 小山丘。通垤” 人莫迹于山,而迹于蛭。--《淮南子·人间》 姓 蛭zhì ⒈蛭纲动物,包括水~、牛~、山~等。俗称"蚂蟥"见蚂。 ⒉ ⒊ 蛭dié 1.通"垤"。 2.通"閜"。参见"蛇蛭"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (trùng) chỉ nghĩa, [zhì] chỉ âm.

rận

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 蛭 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict