學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chăn, mànmáy dịch

qīnKHÂM

  1. 1.chăn
  2. 2.mền
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

衾〈名〉 (从衣,今声。本义被子) 同本义 衾,大被。--《说文》。段注寝衣为小被(夹被),则衾是大被(棉被)。” 抱衾与椆。--《诗·召南·小星》 缁衾趚里,无紞。--《仪礼·士丧礼》 衣衾多少厚薄多少之数。--《荀子·礼论》 布衾多年冷似铁。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》诗 狐裘不暖锦衾薄。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 以衾拥覆。--明·宋濂《送东阳马生序》 生则同衾,死则同穴。--《西厢记》 又如衾褥(殓尸用的被褥);衾衽(指被与席。一说为枕席之间);衾枕(被与枕);衾绸(被;一说为大被和床帐 衾qīn被子。特指大被。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (y) chỉ nghĩa, [jīn] chỉ âm.

衿 — Vải

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 衾 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict