學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

uốn lượn lênmáy dịch

niǎoNIỂU

  1. 1.mỏng manh
  2. 2.duyên dáng

niǎoNIỂU

  1. 1.mềm mại
  2. 2.duyên dáng

niǎoNIỂU

  1. 1.mong manh
  2. 2.duyên dáng

niǎoNIỂU

  1. 1.biến thể của 裊|袅[niao3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

袅 以系带系马。代称马名 製,以组带马也。--《说文》。段玉裁注《百官志》注曰‘秦爵二十等…三曰簪製,御驷马者。’” 又如袅蹏(袅蹄,铸金成马蹄形。因借指金银);袅驃(古骏马名);袅骖(小马的别名。一说古骏马名。即袅驃) 缭绕;缠绕 台上炉香袅翠烟。--王明清《挥尘后录》 又如袅脚(绕腿布);袅丝(香灰的别称);袅篆(指香的烟缕) 摇曳 吹拂 荷花落兮江色秋,秋风袅兮夜悠悠。--李白《悲 袅(嫋、嬝)niǎo ⒈ ①草木柔弱细长的样子竹竿何~ ~。 ②体态柔美的样子~ ~素女。 ③烟气缭绕的样子炉烟~ ~。 ④声音婉转悠扬,绵延不绝余音~ ~。 ⑤微风吹拂的样子~ ~兮秋风。  ⒉ ①草木柔弱细长的样子柳丝~娜。 ②体态轻盈柔美的样子少女~娜。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (y) chỉ nghĩa, [niǎo] chỉ âm.

Vải

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 袅 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict