學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đột kích, tấn côngmáy dịch

TẬP

  1. 1.(hình thức kết hợp) đột kích; tấn công
  2. 2.(hình thức kết hợp) tiếp nối khuôn mẫu; kế thừa
  3. 3.(văn học) lượng từ cho bộ quần áo hoặc bộ chăn ga gối
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

袭 (形声。从衣,从两龙”省声。本义死者穿的衣服,衣襟在左边) 同本义 袭,左衽袍也。--《说文》。按,凡敛死者,左衽,不纽。 陈袭事于房中,西领南上,不緋。--《仪礼·士丧礼》。郑玄注袭事,谓衣服也。” 又如袭衣(尸衣;也指古代行礼时穿在裼衣外面的上衣);袭玩(衣着器用) 姓 袭 衣一套为一袭 赐衣被一袭。--《汉书·昭帝纪》。注一称也。犹今一副。 乃命留五时衣各一袭。--《后汉书·东平宪王苍传》 袈衣一袭,止用一两。--《三宝太监西洋记通俗演义》 又如袭衣(成套衣服);袭衣 袭(襲)xí ⒈乘人不备而攻击~击。夜~。奇~。 ⒉因循,继承,照样做因~。世~。抄~。沿~。 ⒊侵入侵~‘气~人。 ⒋量词。一副,一套衣服一~。一~被褥。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (long) chỉ nghĩa, [yī] chỉ âm.

rồng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 袭 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict