字義Nghĩa
rồngmáy dịch
lóngLONG
- 1.rồng
- 2.LT:條|条[tiao2]
- 3.hoàng gia
LóngLONG
- 1.họ [Long2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
龙 (象形。甲骨文,象龙形。本义古代传说中一种有鳞有须能兴云作雨的神异动物) 同本义 龍,鳞虫之长。能幽能明,能细能巨,能短能长。春分而登天,秋分而潜渊。--《说文》。徐铉注象宛转飞动之貌。”饶炯注龙之为物,变化无端,说解因着其灵异如此,以 能升天,神其物,而命之曰灵。” 飞龙在天。--《易·乾》 麟、凤、龟、龙,谓之四灵。--《礼记·礼运》 甲虫三百有六十,而龙为之长。--《孔子家语·执辔》 叶公子高好龙。--刘向《新序·叶公好龙》 又如龙工(像龙一样熟悉水性之功。也作龙功”);龙公(指龙王,龙 龙(龍)lóng ⒈〈古〉传说中的一种神异动物,有鳞、有角、有脚,能走、能飞、能游泳,还能兴云降雨飞~乘云。叶公好~。 ⒉〈古〉生物学上指一些早已绝灭的巨大爬行动物恐~。翼手~。 ⒊封建时代象征帝王或指帝王使用的东西~颜。~袍。 ⒋ ⒌ 龙máng 1.通"尨"。杂色,色斑驳。 2.通"?"。参见"龙鵤"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
con rồng
組詞Từ chứa chữ này
- 龙舟thuyền rồng
- 龙头vòi nước
- 龙井Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm
- 龙亭quận Long Đình của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam
- 龙人Người Rồng, biệt danh của cá nhân có hộp sọ hóa thạch được phát hiện ở Hắc Long Giang năm 1933, được cho là người Denisovan 丹尼索瓦人[Dan1 ni2 suo3 wa3 ren2] hoặc một loài người tuyệt chủng mới, Homo longi
- 龙利cá bơn
- 龙南huyện Longnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
- 龙口Longkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
- 龙君vua Rồng của Biển Đông (thần thoại)
- 龙城quận Longcheng của thành phố Chaoyang 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh
- 恐龙khủng long; LT:頭|头[tou2]
- 沙龙salon (từ mượn)
- 来龙去脉nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ)
- 画龙点睛vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng
- 尼龙nylon (từ mượn)
- 水龙头vòi nước